Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby yawns when it is tired.
/jˈɔːnz/
yawns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawn.
The baby yawns when it is tired.