Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawđộng từEN-VI Dict
- Bệnh ghẻ cóc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat yaws in rough water.
-
He had a bad case of yaws.
/jɔːz/
yaws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yaw; Bệnh ghẻ cóc.
The boat yaws in rough water.
He had a bad case of yaws.