TanroDictionary Sổ từ

yaws

/jɔːz/

Anh
0

yaws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yaw; Bệnh ghẻ cóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawđộng từEN-VI Dict
  2. Bệnh ghẻ cóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat yaws in rough water.

  2. He had a bad case of yaws.