TanroDictionary Sổ từ

yearning

/ˈjɜːnɪŋ/

Anh
0

yearning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì); Sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại; hiện tại phân từ của yearn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của yearnđộng từEN-VI Dict
  4. Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).tính từEN-VI Dict
  5. Thương mến; thương cảm, thương hại.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của yearnđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. His yearning for peace was strong.

  2. I felt a yearning for my family.

  3. Yearning for sleep, he sat quietly.

  4. She was yearning to see the sea.

  5. His yearning look touched her heart.