Nghĩa tiếng Việt
- Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của yearnđộng từEN-VI Dict
- Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).tính từEN-VI Dict
- Thương mến; thương cảm, thương hại.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của yearnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His yearning for peace was strong.
-
I felt a yearning for my family.
-
Yearning for sleep, he sat quietly.
-
She was yearning to see the sea.
-
His yearning look touched her heart.