Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có bọt; sự đầy bọt.danh từEN-VI Dict
- Tính sôi sục, tính bồng bột.danh từEN-VI Dict
- Tính chất hời hợt, tính chất rỗng tuếch (bài viết... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yeastiness of the dough was clear.
-
His yeastiness made him act too fast.
-
The speech had a strange yeastiness.