Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoàng đàn.danh từ
- Gỗ hoàng đàn.danh từ
Ví dụ
-
The yellow wood sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjelouˈwud/
The yellow wood sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép