TanroDictionary Sổ từ

yemen

/ˈjemən/

Anh
0

yemen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Yemen. Thủ đô: Sanaa; Một vùng đất ở phía Nam Bán đảo Ả Rập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Yemen. Thủ đô: Sanaa.danh từEN-VI Dict
  2. Một vùng đất ở phía Nam Bán đảo Ả Rập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Yemen has warm weather and mountains.

  2. Yemen is an old name for the region.