TanroDictionary Sổ từ

yen

/jen/

Anh Thông dụng
0

yen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng yên (tiền Nhật Bản); , (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng; , (từ lóng) ((thường) + for) thèm, thèm thuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng yên (tiền Nhật Bản).danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) ((thường) + for) thèm, thèm thuồng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yen was important at work.

  2. The yen was useful in class.

  3. She tried to yen the issue.