TanroDictionary Sổ từ

yeomanry

/ˈjəʊmənri/

Anh
0

yeomanry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn); Quân kỵ binh nghĩa dũng; Tầng lớp địa chủ nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
  2. Quân kỵ binh nghĩa dũng.danh từEN-VI Dict
  3. Tầng lớp địa chủ nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yeomanry owned small farms in the area.

  2. The yeomanry rode out at dawn.

  3. The yeomanry worked hard on their land.