Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yokeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer yoked the animals before dawn.
/joʊkt/
yoked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của yoke.
The farmer yoked the animals before dawn.