TanroDictionary Sổ từ

yolk

/jəʊk/

Anh
0

yolk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng; Mỡ lông cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Mỡ lông cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egg yolk was bright yellow.

  2. The fleece had a sticky yolk.