TanroDictionary Sổ từ

yoshio

/joʊˈʃioʊ/

Anh
0

yoshio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Yoshio smiled and waved at the door.