TanroDictionary Sổ từ

youthful

/ˈjuːθfl/

Anh Thông dụng
0

youthful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi; Tuổi thanh niên, (thuộc) tuổi trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ, trẻ tuổi.tính từEN-VI Dict
  2. Tuổi thanh niên, (thuộc) tuổi trẻ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looks very youthful for her seventy years.

  2. She has a youthful smile.

  3. to look youthful

    trông còn trẻ