Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó).danh từEN-VI Dict
- Ngao (mèo); tru (chó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yowl from the cat startled me.
-
The cat began to yowl at midnight.
/jaʊl/
yowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó); Ngao (mèo); tru (chó).
The yowl from the cat startled me.
The cat began to yowl at midnight.