TanroDictionary Sổ từ

yoyo

/ˈjoʊjoʊ/

Anh
0

yoyo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái yôyô (đồ chơi trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái yôyô (đồ chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child spun a yoyo near the desk.