Nghĩa tiếng Việt
- Nhà Nguyên (1271 - 1368).danh từEN-VI Dict
- Đơn vị tiền tệ của Đài Loan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yuan dynasty changed the country's culture.
-
She paid ten yuan for lunch.
/juˈɑːn/
yuan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà Nguyên (1271 - 1368); Đơn vị tiền tệ của Đài Loan.
The yuan dynasty changed the country's culture.
She paid ten yuan for lunch.