TanroDictionary Sổ từ

yucca

/ˈjʌkə/

Anh
0

yucca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây ngọc giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ngọc giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Yucca grows well in hot, dry places.