Nghĩa tiếng Việt
- Sự phấn khởi dạt dào.danh từEN-VI Dict
- Hạ gục.động từEN-VI Dict
- Vụt đi, vọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a zap of energy in the team.
-
One shot can zap the weak signal.
-
The train can zap past the station.