TanroDictionary Sổ từ

zap

/zæp/

Anh
0

zap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phấn khởi dạt dào; Hạ gục; Vụt đi, vọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phấn khởi dạt dào.danh từEN-VI Dict
  2. Hạ gục.động từEN-VI Dict
  3. Vụt đi, vọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a zap of energy in the team.

  2. One shot can zap the weak signal.

  3. The train can zap past the station.