Nghĩa tiếng Việt
- Lòng cuồng tín; tính quá khích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His zealotism made calm talk difficult.
/ˈzɛləˌtɪsəm/
zealotism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng cuồng tín; tính quá khích.
His zealotism made calm talk difficult.