TanroDictionary Sổ từ

zemstvo

/ˈzɛmstˌvoʊ/

Anh
0

zemstvo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng tự quản địa phương (nga); Vải mỏng, vải voan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng tự quản địa phương (nga).danh từEN-VI Dict
  2. Vải mỏng, vải voan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The zemstvo was important at work.