TanroDictionary Sổ từ

zephyr

/ˈzefə(r)/

Anh Thông dụng
0

zephyr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió tây; Gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ; Vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió tây.danh từEN-VI Dict
  2. Gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ.danh từEN-VI Dict
  3. Vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ).danh từEN-VI Dict
  4. Áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft zephyr moved through the trees.

  2. A zephyr cooled the hot afternoon.

  3. She wore a light zephyr dress.

  4. He packed a thin zephyr for practice.