Nghĩa tiếng Việt
- Zêta (chữ thứ sáu của bảng chữ cái Hi lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The next letter after epsilon is zeta.
/ˈziːtə/
zeta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Zêta (chữ thứ sáu của bảng chữ cái Hi lạp).
The next letter after epsilon is zeta.