TanroDictionary Sổ từ

zibet

/ˈzaɪˌbet/

Anh
0

zibet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầy giông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầy giông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The zibet moved quietly through the trees.