TanroDictionary Sổ từ

zincify

/ˈzɪnsɪˌfaɪ/

Anh
0

zincify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tráng (mạ) kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tráng (mạ) kẽm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers zincify the fence to stop rust.