TanroDictionary Sổ từ

zincograph

/ˈzɪŋkəˌfɑːrɡ/

Anh
0

zincograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản kẽm; Zincography; In bằng bản kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản kẽm.danh từEN-VI Dict
  2. Zincography.danh từEN-VI Dict
  3. In bằng bản kẽm.động từEN-VI Dict
  4. Khắc (ảnh... ) lên kẽm.động từEN-VI Dict
  5. Khắc lên kẽm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist cleaned the zincograph carefully.

  2. We kept the old zincograph in a frame.

  3. They zincograph the picture onto metal.

  4. He will zincograph the sketch tomorrow.

  5. The printer can zincograph fine details.