Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý lại sau khi không làm như vậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
when things started getting more interesting. I zoned in on what they were saying when they started gossiping.
/zˈəʊn ɪn ˈɒn/
zone in on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú ý lại sau khi không làm như vậy.
when things started getting more interesting. I zoned in on what they were saying when they started gossiping.