TanroDictionary Sổ từ

zone out

/zˈəʊn ˈaʊt/

Anh
0

zone out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tập trung; Tách biệt bản thân khỏi một tình huống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tập trung.động từEN-VI Dict
  2. Tách biệt bản thân khỏi một tình huống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She zoned out during the lecture because it was so boring.

  2. I put some ambient music on and zoned out.