Nghĩa tiếng Việt
- Không tập trung.động từEN-VI Dict
- Tách biệt bản thân khỏi một tình huống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She zoned out during the lecture because it was so boring.
-
I put some ambient music on and zoned out.
/zˈəʊn ˈaʊt/
zone out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tập trung; Tách biệt bản thân khỏi một tình huống.
She zoned out during the lecture because it was so boring.
I put some ambient music on and zoned out.