Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Zulu trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.danh từEN-VI Dict
- trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The code used zulu to mark that sound.
/ˈzuːluː/
zulu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Zulu trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO; trong bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.
The code used zulu to mark that sound.