Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc khoa nghiên cứu men.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The zymological report was very detailed.
/ˌzɪməˈɡlɑːɪkəl/
zymological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc khoa nghiên cứu men.
The zymological report was very detailed.