Nghĩa tiếng Việt
- Hàng xóm.động từEN-VI Dict
- Người láng giềng.động từEN-VI Dict
- Hàng xóm, người láng giềng, ở bên cạnh người nào, ở gần.động từEN-VI Dict
- dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của neighbour.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The house neighbor helps us with repairs.
-
Our neighbor brought fresh bread.
-
They neighbor each other on the map.