TanroDictionary Sổ từ

opportunity

/ˌɑːpɜːˈtuːnəti/

Anh Thông dụng
0

opportunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cơ hội; dịp thuận lợi; Cơ hội, thời cơ; Tính chất đúng lúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơ hội; dịp thuận lợidanh từEN-VI Dict
  2. Cơ hội, thời cơ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất đúng lúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sleep provides an opportunity for the body to repair itself.

  2. You should seize every opportunity to learn something new.

  3. The timing showed great opportuniti for success.

  4. to seize an opportunity to do something

    nắm lấy một cơ hội để làm việc gì

  5. to miss an opportunity

    để lỡ một cơ hội