TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “募”

19 mục từ · Nhật → Việt/Anh

募る つのる

Nhật Thông dụng MỘ
VI
  1. tăng lên, dâng lên (cảm xúc)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. kêu gọi (đóng góp), chiêu mộđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to become stronger; to grow in intensity; to grow violent; to become worseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to invite contributions, etc.; to solicit help, participation, etc.; to recruit (e.g. soldiers)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

被災地のために寄付を募った。 — Chúng tôi kêu gọi quyên góp cho vùng thiên tai.

Xem thêm 2 nghĩa →

募集 ぼしゅう

Nhật Thông dụng MỘ TẬP
VI
  1. sự tuyển dụng, chiêu mộ, nhận đơndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự quyên góp, kêu gọidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự phát hành (cổ phiếu, trái phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. recruitment; invitation; selection; advertisement; taking applicationsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. raising (funds, donations, etc.); collection; subscription; solicitationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

駅前のコンビニがアルバイトを募集している。 — Cửa hàng tiện lợi trước ga đang tuyển người làm thêm.

Xem thêm 3 nghĩa →

募金 ぼきん

Nhật Thông dụng MỘ KIM
VI
  1. sự quyên góp tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (khẩu ngữ) tiền ủng hộ, đóng gópdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. fundraising; collection of contributionsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. donating; donation; contributiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

被災地のためにコンビニで募金した。 — Tôi đã quyên góp ở cửa hàng tiện lợi cho vùng thiên tai.

Xem thêm 2 nghĩa →

募債 ぼさい

Nhật MỘ TRÁI
VI
  1. sự huy động vốn vay, phát hành trái phiếudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. raising of a loan; loan floatationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

募集枠 ぼしゅうわく

Nhật MỘ TẬP KHUNG
EN
  1. acceptance limits; admission quota; area of eligibilitydanh từ

募兵 ぼへい

Nhật MỘ BINH
EN
  1. recruitingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

募入 ぼにゅう

Nhật MỘ NHẬP
EN
  1. allotment (of shares, bonds, etc.); flotation; subscriptiondanh từ

募集 ぼしゅうする

Nhật Ít dùng MỘ TẬP
EN
  1. accept applications; recruit (e.g. employees, soldiers, etc.); advertiseđộng từ
  2. collect; raise (money); solicit (e.g. comments)động từ

御指摘のパブリックコメントにつきましては、昨年末から本年一月にかけて御意見を募集いたしました。 — Regarding the public comments you mentioned, we solicited opinions from the end of last year through January of this year.

Xem chi tiết →

募金 ぼきんする

Nhật Ít dùng MỘ KIM
EN
  1. to fundraise, to collect donationđộng từ
  2. to donateđộng từ