TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “洞”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

洞 ほら

Nhật Thông dụng ĐỘNG
VI
  1. hốc, lỗ, hang độngdanh từ
EN
  1. hollow; cavity; hole; cavedanh từ
  2. cave, den, grottochữ Hán

洞 どう

Nhật Ít dùng ĐỘNG
VI
  1. xoang, hốcdanh từ
  2. đơn vị hành chính dong (Triều Tiên)danh từ
EN
  1. sinus; cavity; antrumdanh từ
  2. neighborhood (administrative division in North Korea)danh từ

海辺の洞窟を探検した。 — Khám phá hang động ven biển.

Xem chi tiết →

洞察 どうさつ

Nhật Thông dụng ĐỘNG SÁT
VI
  1. sự thấu hiểu, sáng suốt, nhìn thấudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. discernment; insightdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. insight, intuitiondanh từ

彼には人の心を見抜く洞察力がある。 — Anh ấy có khả năng nhìn thấu lòng người.

Xem chi tiết →

洞穴 ほらあな

Nhật ĐỘNG HUYỆT
VI
  1. hang động, hangdanh từ
EN
  1. cave; cavern; den; grottodanh từ

子どもたちは洞穴を探検した。 — Bọn trẻ đã thám hiểm hang động.

Xem thêm 1 nghĩa →

洞窟 どうくつ

Nhật ĐỘNG QUẬT
VI
  1. hang độngdanh từ
EN
  1. cave; cavern; grottodanh từ

夏休みに洞窟を探検した。 — Kỳ nghỉ hè tôi đã thám hiểm hang động.

Xem thêm 1 nghĩa →

洞見 どうけん

Nhật
EN
  1. insight; discernmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

洞窟学 どうくつがく

Nhật ĐỖNG QUẬT HỌC
EN
  1. synonym of 洞穴学 (dōketsugaku, “speleology”)danh từ

洞簫 どうしょう

Nhật ĐỖNG TIÊU
EN
  1. dongxiao (Chinese bamboo flute similar to a shakuhachi)danh từ
  2. xiao, vertical end-blown Chinese flutedanh từ

洞察 どうさつする

Nhật Ít dùng ĐỖNG SÁT
EN
  1. see through, have an insightđộng từ