TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “署”

14 mục từ · Nhật → Việt/Anh

署 しょ

Nhật THỰ
VI
  1. (viết tắt) đồn (cảnh sát), sở, cục (thuế...)danh từ
EN
  1. station (esp. a police station); office (e.g. tax office)danh từ
  2. signaturechữ Hán

署名 しょめい

Nhật Thông dụng THỰ DANH
VI
  1. chữ ký, sự ký têndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. signature; autographdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. digital signaturedanh từ

署員 しょいん

Nhật Thông dụng THỰ VIÊN
VI
  1. nhân viên (đồn, sở)danh từ
EN
  1. staff member; station employee; officialdanh từ

警察署員が現場に駆けつけた。 — Nhân viên đồn cảnh sát đã chạy tới hiện trường.

Xem chi tiết →

署長 しょちょう

Nhật Thông dụng THỰ TRƯỞNG
VI
  1. trưởng đồn (cảnh sát), thủ trưởng cơ quandanh từ
EN
  1. chief (of police); head (of office)danh từ
  2. the head of a government office referred to as a 署(しょ) (sho) (e.g. 警察署(けいさつしょ) (keisatsusho, “police station”), 消防署(しょうぼうしょ) (shōbōsho, “fire station”))danh từ

警察署長が記者会見を開いた。 — Trưởng đồn cảnh sát đã tổ chức họp báo.

Xem chi tiết →

署名 しょめいする

Nhật Ít dùng THỰ DANH
EN
  1. to signđộng từ

二〇〇五年頃、夫婦仲が悪化したので、夫の用意した離婚届に署名し、家を飛び出しました。 — Around 2005, things started to get bad between the couple, so she signed the divorce papers her husband had prepared and ran away from home.

Xem chi tiết →

署名捺印 しょめいなついん

Nhật THỰ DANH NẠI ẤN
EN
  1. adding one's signature and seal (to a document); signing and sealingdanh từ · động từ する · ngoại động từ