TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “赴”

7 mục từ · Nhật → Việt/Anh

赴任 ふにん

Nhật Thông dụng PHÓ NHẬM
VI
  1. sự chuyển đến nơi làm việc mới, đi nhậm chứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. moving to a different location to start a new job; (proceeding to) new appointmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. taking up a new postdanh từ

父は大阪に単身赴任している。 — Bố tôi đang đi làm xa một mình ở Osaka.

Xem chi tiết →

赴く おもむく

Nhật Thông dụng PHÓ
VI
  1. đi đến, hướng tớiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. trở nên, đối mặt (tình huống)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. (cổ) tuân theo, đồng ýđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to go in the direction of; to proceed toward; to proceed according to; to repair to; to betake oneself tođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to become; to face (facts, circumstances, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

彼は単身で海外の任地に赴いた。 — Anh ấy một mình lên đường đến nơi công tác ở nước ngoài.

Xem thêm 3 nghĩa →

赴任 ふにんする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to take up a new post; be assigned to; be transferred tođộng từ

他方、共働き世帯が増える中で、在外に子供のみを連れて赴任する職員も増えております。 — On the other hand, with the increase in dual-income households, the number of employees who are assigned to overseas posts with only their children is also increasing.

Xem chi tiết →

赴援 ふえん

Nhật
EN
  1. going to save; reinforcing (e.g. troops)danh từ · động từ する · ngoại động từ