Kết quả cho “赴”
7 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- sự chuyển đến nơi làm việc mới, đi nhậm chứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- moving to a different location to start a new job; (proceeding to) new appointmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- taking up a new postdanh từ
赴く
おもむく
Nhật
Thông dụng PHÓ
VI
- đi đến, hướng tớiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- trở nên, đối mặt (tình huống)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- (cổ) tuân theo, đồng ýđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to go in the direction of; to proceed toward; to proceed according to; to repair to; to betake oneself tođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to become; to face (facts, circumstances, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- stem or continuative form of 赴く (omomuku)động từ
EN
- to take up a new post; be assigned to; be transferred tođộng từ
EN
- going to save; reinforcing (e.g. troops)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- place of (new) post; (new) place of appointmentdanh từ