TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “隻”

10 mục từ · Nhật → Việt/Anh

隻 せき

Nhật CHÍCH
VI
  1. chiếc (đếm tàu thuyền)trợ số từ
  2. chiếc (một nửa của một cặp, vd bình phong)trợ số từ
  3. (cổ) đếm vật thành bó (cá, chim, tên)trợ số từ
EN
  1. counter for shipstrợ số từ
  2. counter for half of a pair (e.g. half of a folding screen)trợ số từ

港に大型船が五隻停泊している。 — Ở cảng có năm chiếc tàu lớn neo đậu.

Xem thêm 4 nghĩa →

隻腕 せきわん

Nhật CHÍCH OẢN
EN
  1. one armdanh từ · trợ từ
  2. a physical disability in which a person has lost, either partial or completely, an armdanh từ
  3. a person who has lost an armdanh từ

隻眼 せきがん

Nhật CHÍCH NHÃN
EN
  1. one eyedanh từ · trợ từ
  2. discerning eye; excellent judgementdanh từ

隻手の声 せきしゅのこえ

Nhật CHÍCH THỦ THANH
EN
  1. the sound of one hand clapping (a classic Zen koan)cụm từ · danh từ

隻手の音声 せきしゅのおんじょう

Nhật CHÍCH THỦ ÂM THANH
EN
  1. the sound of one hand clapping (a classic Zen koan)cụm từ · danh từ