隻 せき
VI
- chiếc (đếm tàu thuyền)trợ số từ
- chiếc (một nửa của một cặp, vd bình phong)trợ số từ
- (cổ) đếm vật thành bó (cá, chim, tên)trợ số từ
EN
- counter for shipstrợ số từ
- counter for half of a pair (e.g. half of a folding screen)trợ số từ