Trang chủChữ Hán N1倹 倹 Chữ Hán 倹 KIỆM Âm Onケン Âm Kunつま.しい、つづまやか Nghĩa (Anh)frugal; economy; thrifty Số nét10 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 倹 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 倹 1 từ 倹約けんやくsự tiết kiệm, cần kiệm ← 倭 UY, OA, NỤY 偏 THIÊN →