剤
Chữ Hán 剤 TỀ
- Âm On
- ザイ、スイ、セイ
- Âm Kun
- かる、けず.る
- Nghĩa (Anh)
- dose; medicine; drug
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 剤 20 từ
- 洗剤せんざいchất tẩy rửa, bột giặt
- 覚醒剤かくせいざいchất kích thích
- 薬剤やくざいthuốc, dược phẩm
- 殺虫剤さっちゅうざいthuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
- 洗浄剤せんじょうざいchất tẩy rửa
- 薬剤師やくざいしdược sĩ
- 合成洗剤ごうせいせんざいchất tẩy rửa tổng hợp
- 溶剤ようざいdung môi, chất trợ dung
- 調剤ちょうざいbào chế thuốc theo đơn, pha chế thuốc
- 錠剤じょうざいthuốc viên
- 消臭剤しょうしゅうざいchất khử mùi
- 漂白剤ひょうはくざいchất tẩy trắng
- 育毛剤いくもうざいthuốc mọc tóc
- 解熱剤げねつざいthuốc hạ sốt
- 鎮痛剤ちんつうざいthuốc giảm đau, thuốc an thần
- 防虫剤ぼうちゅうざいthuốc chống côn trùng
- 降圧剤こうあつざいthuốc hạ huyết áp
- 排卵誘発剤はいらんゆうはつざいthuốc kích thích rụng trứng
- 精神安定剤せいしんあんていざいthuốc an thần
- 酸化防止剤さんかぼうしざいchất chống oxy hóa