Trang chủChữ Hán N1剣 剣 Chữ Hán 剣 KIẾM, KÉM Âm Onケン Âm Kunつるぎ Nghĩa (Anh)sabre; sword; blade; clock hand Số nét10 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 剣 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 剣 9 từ 剣けんkiếm, gươm 剣道けんどうkiếm đạo 真剣しんけんnghiêm túc, đứng đắn 剣士けんしkiếm sĩ, người đấu kiếm 刀剣とうけんđao kiếm, dao, lưỡi lê 剣劇けんげきkịch kiếm hiệp, phim samurai 剣客けんかくkiếm khách 剣豪けんごうkiếm sĩ đại tài 銃剣じゅうけんlưỡi lê ← 剛 CƯƠNG 剤 TỀ →