卒
Chữ Hán 卒 TỐT, TUẤT, THỐT
- Âm On
- ソツ、シュツ
- Âm Kun
- そっ.する、お.える、お.わる、ついに、にわか
- Nghĩa (Anh)
- graduate; soldier; private; die
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 卒 11 từ
- 何卒なにとぞxin vui lòng, kính mong
- 卒業そつぎょうsự tốt nghiệp
- 中卒ちゅうそつtốt nghiệp trung học cơ sở
- 大卒だいそつtốt nghiệp đại học
- 学卒がくそつngười tốt nghiệp đại học
- 新卒しんそつsinh viên mới tốt nghiệp
- 高卒こうそつtốt nghiệp cấp 3
- 卒業式そつぎょうしきlễ tốt nghiệp
- 卒業後そつぎょうごsau khi tốt nghiệp
- 卒業生そつぎょうせいngười đã tốt nghiệp, cựu học sinh
- 脳卒中のうそっちゅうđột quỵ, xuất huyết não