協
Chữ Hán 協 HIỆP
- Âm On
- キョウ
- Nghĩa (Anh)
- co-; cooperation
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 協 21 từ
- 協力きょうりょくsự hợp tác, giúp đỡ
- 協議きょうぎsự bàn bạc, thảo luận, đàm phán
- 妥協だきょうsự thoả hiệp, nhượng bộ
- 農協のうきょうhợp tác xã nông nghiệp
- 協会きょうかいhiệp hội, hội
- 協和きょうわsự hoà hợp, hoà âm
- 協定きょうていhiệp định, thoả thuận
- 協調きょうちょうsự hợp tác, phối hợp, hài hoà
- 協賛きょうさんsự tài trợ, ủng hộ, hợp tác
- 生協せいきょうhợp tác xã tiêu dùng
- ご協力ごきょうりょくsự hợp tác, giúp đỡ
- 協奏曲きょうそうきょくbản concerto
- 不協和音ふきょうわおんâm thanh nghịch tai, không hòa âm
- 協同組合きょうどうくみあいhợp tác xã
- 農業協同組合のうぎょうきょうどうくみあいhợp tác xã nông nghiệp
- 国際協力事業団こくさいきょうりょくじぎょうだんCơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản
- 協商きょうしょうthỏa thuận
- 協約きょうやくhiệp ước, thỏa ước
- 労働協約ろうどうきょうやくthỏa ước lao động
- 紳士協定しんしきょうていthỏa thuận quân tử
- 海外経済協力基金かいがいけいざいきょうりょくききんQuỹ Hợp tác Kinh tế Hải ngoại