壇
Chữ Hán 壇 ĐÀN
- Âm On
- ダン、タン
- Nghĩa (Anh)
- podium; stage; rostrum; terrace
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 壇 16 từ
- 壇だんbục, bục giảng, diễn đàn
- 花壇かだんbồn hoa
- 仏壇ぶつだんbàn thờ Phật
- 壇上だんじょうtrên bục, trên sân khấu, trên đàn tế
- 教壇きょうだんbục giảng
- 文壇ぶんだんvăn đàn, giới văn chương
- 演壇えんだんbục diễn thuyết, diễn đàn
- 祭壇さいだんbàn thờ; tế đàn
- 土壇場どたんばphút chót, giờ chót
- 俳壇はいだんgiới thơ haiku
- 楽壇がくだんgiới âm nhạc
- 歌壇かだんgiới thi ca
- 画壇がだんgiới hội họa
- 登壇とうだんsự lên bục, lên diễn đàn
- 論壇ろんだんdiễn đàn; giới bình luận
- 独壇場どくだんじょうlĩnh vực độc tôn, sân chơi riêng không ai sánh kịp