委
Chữ Hán 委 ỦY, UY
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- ゆだ.ねる
- Nghĩa (Anh)
- committee; entrust to; leave to; devote; discard
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 委 20 từ
- 委任いにんsự uỷ nhiệm, uỷ quyền, giao phó
- 委員いいんuỷ viên, thành viên uỷ ban
- 委ねるゆだねるgiao phó, phó thác
- 委員会いいんかいuỷ ban, hội đồng; cuộc họp uỷ ban
- 委嘱いしょくsự ủy thác, bổ nhiệm
- 委託いたくsự uỷ thác, gửi bán, giao phó
- 委員長いいんちょうchủ tịch, trưởng ban
- 執行委員しっこういいんuỷ viên ban chấp hành
- 公安委員会こうあんいいんかいủy ban an ninh công cộng
- 常任委員会じょうにんいいんかいủy ban thường trực
- 教育委員会きょういくいいんかいHội đồng Giáo dục
- 議院運営委員会ぎいんうんえいいいんかいỦy ban Điều hành Nghị viện
- 委任状いにんじょうgiấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
- 委任統治いにんとうちsự ủy trị
- 民生委員みんせいいいんcán bộ phúc lợi khu vực
- 労働委員会ろうどういいんかいủy ban quan hệ lao động
- 懲罰委員会ちょうばついいんかいủy ban kỷ luật
- 法務委員会ほうむいいんかいỦy ban Tư pháp
- 国家公安委員会こっかこうあんいいんかいỦy ban An ninh Công cộng Quốc gia
- 公害等調整委員会こうがいとうちょうせいいいんかいUỷ ban Hoà giải Tranh chấp Môi trường