婚
Chữ Hán 婚 HÔN
- Âm On
- コン
- Nghĩa (Anh)
- marriage
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 婚 19 từ
- 婚約こんやくsự đính hôn, hôn ước
- 新婚しんこんtân hôn, vợ chồng mới cưới
- 未婚みこんchưa kết hôn
- 結婚けっこんsự kết hôn, hôn nhân
- 離婚りこんly hôn, ly dị
- 冠婚葬祭かんこんそうさいcác nghi lễ quan trọng
- 再婚さいこんsự tái hôn, lấy vợ/chồng lần nữa
- 婚姻こんいんhôn nhân
- 既婚きこんđã kết hôn, đã lập gia đình
- 晩婚ばんこんkết hôn muộn
- 婚約者こんやくしゃvị hôn phu, vị hôn thê
- 結婚式けっこんしきlễ cưới
- 結婚相手けっこんあいてbạn đời, vợ/chồng
- 初婚しょこんcuộc hôn nhân đầu
- 婚儀こんぎlễ cưới, hôn lễ
- 婚礼こんれいhôn lễ, đám cưới
- 成婚せいこんsự thành hôn, đám cưới
- 早婚そうこんtảo hôn, kết hôn sớm
- 金婚式きんこんしきđám cưới vàng, kỷ niệm 50 năm ngày cưới