婦
Chữ Hán 婦 PHỤ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- よめ
- Nghĩa (Anh)
- lady; woman; wife; bride
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 婦 29 từ
- 主婦しゅふbà nội trợ
- 夫婦ふうふvợ chồng
- 婦人ふじんphụ nữ, quý bà
- 婦女ふじょphụ nữ, nữ giới
- 寡婦かふquả phụ, góa phụ, phụ nữ ly hôn chưa tái giá, phụ nữ chưa c…
- 看護婦かんごふnữ y tá
- 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
妊婦にんぷphụ nữ mang thai
- 娼婦しょうふgái mại dâm
- 新婦しんぷcô dâu
老婦ろうふbà lão
- 保健婦ほけんふnữ y tá y tế công cộng
- 助産婦じょさんぷbà đỡ, nữ hộ sinh
- 売春婦ばいしゅんふgái mại dâm
- 婦人科ふじんかkhoa phụ sản
- 家政婦かせいふngười giúp việc nhà, quản gia
- 老夫婦ろうふうふvợ chồng già
- 婦女暴行ふじょぼうこうsự cưỡng hiếp, tấn công tình dục
- 婦警ふけいnữ cảnh sát
- 婦選ふせんquyền bầu cử của phụ nữ
- 婦長ふちょうy tá trưởng
- 産婦さんぷsản phụ
- 裸婦らふngười phụ nữ khỏa thân, tranh khỏa thân nữ
- 妊産婦にんさんぷphụ nữ mang thai và cho con bú
- 婦女子ふじょしphụ nữ và trẻ em
- 貴婦人きふじんquý bà, phu nhân quý tộc
- 准看護婦じゅんかんごふy tá phụ, y tá thực hành
- 夫唱婦随ふしょうふずいchồng xướng vợ tuỳ
- 付き添い看護婦つきそいかんごふy tá chăm sóc riêng