存
Chữ Hán 存 TỒN
- Âm On
- ソン、ゾン
- Âm Kun
- ながら.える、あ.る、たも.つ、と.う
- Nghĩa (Anh)
- exist; suppose; be aware of; believe; feel
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 存 27 từ
- 保存ほぞんsự bảo quản, bảo tồn, lưu trữ
- 共存きょうぞんsự cùng tồn tại
- 存在そんざいsự tồn tại, hiện diện
- 生存せいぞんsự tồn tại, sinh tồn
- ご存知ごぞんじbiết
- 存じるぞんじるbiết, quen biết
- 思う存分おもうぞんぶんthỏa thích, thỏa sức, hết mình
- 依存いぞんsự phụ thuộc, lệ thuộc
- 存亡そんぼうtồn vong, sống còn, vận mệnh
- 存分ぞんぶんthỏa thích, tha hồ, hết mức
- 存廃そんぱいduy trì hay bãi bỏ, sự tồn tại
- 存知ぞんじsự biết, nhận biết
- 存立そんりつsự tồn tại
- 存続そんぞくsự tồn tại tiếp, duy trì
- 既存きそんhiện có, sẵn có
- 残存ざんぞんsự còn sót lại; tồn tại
- 温存おんぞんsự giữ gìn, để dành
- 依存症いぞんしょうchứng nghiện
- 一存いちぞんý riêng, quyết định của riêng mình
- 併存へいぞんsự cùng tồn tại
- 存否ぞんぴcó hay không, sống hay chết
- 存命ぞんめいsự còn sống
- 実存じつぞんsự tồn tại, hiện sinh
- 所存しょぞんý kiến, ý định, suy nghĩ
- 現存げんぞんhiện còn, còn tồn tại
- 異存いぞんsự phản đối, ý kiến khác
- 生存競争せいぞんきょうそうđấu tranh sinh tồn