岩
Chữ Hán 岩 NHAM
- Âm On
- ガン
- Âm Kun
- いわ
- Nghĩa (Anh)
- boulder; rock; cliff
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 岩 16 từ
- 岩いわđá, tảng đá
- 岩山いわやまnúi đá
- 岩盤がんばんtầng đá gốc, nền đá
岩石がんせきđá, nham thạch
- 岩間いわまgiữa các tảng đá, khe đá
- 溶岩ようがんdung nham
- 一枚岩いちまいいわkhối đá liền
- 岩場いわばvùng đá, vách đá
- 岩塩がんえんmuối mỏ
- 岩壁がんぺきvách đá
- 岩屋いわやhang động
- 岩戸いわとcửa hang đá
- 岩礁がんしょうđá ngầm, rạn đá
- 岩肌いわはだmặt đá trơ
- 砂岩さがんsa thạch, đá cát
- 石灰岩せっかいがんđá vôi