岸
Chữ Hán 岸 NGẠN
- Âm On
- ガン
- Âm Kun
- きし
- Nghĩa (Anh)
- beach
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 岸 18 từ
- 岸きしbờ
- 岸辺きしべbờ, bờ sông, bờ hồ
- 川岸かわぎしbờ sông
- 彼岸ひがんtuần lễ xuân phân, thu phân
- 沿岸えんがんbờ biển, ven bờ
- 海岸かいがんbờ biển, bãi biển
- 両岸りょうがんhai bờ
- 対岸たいがんbờ bên kia
- 岸壁がんぺきbến cảng, cầu tàu
- 湾岸わんがんbờ vịnh; vùng duyên hải vịnh
- 護岸ごがんkè bờ, đê bảo vệ bờ
- 海岸線かいがんせんđường bờ biển
- 右岸うがんhữu ngạn
- 左岸さがんtả ngạn
- 接岸せつがんsự cập bến, cập bờ
- 湖岸こがんbờ hồ
- 着岸ちゃくがんcập bờ, cập bến
- 魚河岸うおがしchợ cá ven sông