Trang chủChữ Hán N3 – N2巨 巨 Chữ Hán 巨 CỰ, HÁ Âm Onキョ Nghĩa (Anh)gigantic; big; large; great Số nét5 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 巨 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 巨 12 từ 巨大きょだいto lớn, khổng lồ 巨視的きょしてきvĩ mô 巨人きょじんngười khổng lồ; vĩ nhân 巨体きょたいthân hình to lớn 巨匠きょしょうbậc thầy, đại sư 巨額きょがくsố tiền khổng lồ 巨利きょりmón lợi khổng lồ 巨悪きょあくtội ác lớn 巨星きょせいsao khổng lồ 巨木きょぼくcây cổ thụ lớn 巨漢きょかんngười khổng lồ, người to lớn 巨費きょひchi phí khổng lồ ← 州 CHÂU 差 SOA, SI, SAI, SÁI →