Trang chủChữ Hán N3 – N2拡 拡 Chữ Hán 拡 KHUẾCH Âm Onカク、コウ Âm Kunひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める Nghĩa (Anh)broaden; extend; expand; enlarge Số nét8 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 6 Tra các từ có chữ 拡 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 拡 8 từ 拡大かくだいsự mở rộng, gia tăng 拡張かくちょうsự mở rộng, nới rộng 軍拡ぐんかくsự mở rộng quân bị, chạy đua vũ trang 拡充かくじゅうsự mở rộng, tăng cường 拡散かくさんsự lan truyền, phát tán 拡張子かくちょうしphần mở rộng tệp 拡大均衡かくだいきんこうcân bằng mở rộng 拡声器かくせいきloa phóng thanh ← 拝 BÀI 拾 THẬP, THIỆP, KIỆP →