Trang chủChữ Hán N3 – N2拾 拾 Chữ Hán 拾 THẬP, THIỆP, KIỆP Âm Onシュウ、ジュウ Âm Kunひろ.う Nghĩa (Anh)pick up; gather; find; go on foot; ten Số nét9 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 拾 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 拾 6 từ 収拾しゅうしゅうsự dàn xếp, kiểm soát 拾うひろうnhặt, lượm 拾得しゅうとくsự nhặt được 拾い物ひろいものđồ nhặt được 命拾いいのちびろいthoát chết trong gang tấc 拾い上げるひろいあげるnhặt lên ← 拡 KHUẾCH 指 CHỈ →